Bảng phí

VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG KIM BẢNG
BẢNG PHÍ CÔNG CHỨNG(Trích Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính) 

MỨC THU PHÍ THEO GIÁ TRỊ TÀI SẢN HOẶC GIÁ TRỊ GIAO DỊCH
STT Giá trị tài sản hoặc giao dịch Mức thu (đồng/trường hơp)
1 Dưới 50 triệu đồng 50.000
2 Từ 50 triệu đồng – 100 triệu đồng 100.000
3 Từ trên 100 triệu đồng – 01 tỷ đồng 0,1% giá trị tài sản/ giao dịch
4 Từ trên 01 tỷ đồng – 3 tỷ đồng 01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản/giao dịch vượt quá 1 tỷ đồng
5 Từ trên 03 tỷ đồng – 5 tỷ đồng 2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản/giao dịch vượt quá 3 tỷ đồng
6 Từ trên 05 tỷ đồng – 10 tỷ đồng 3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản/giao dịch vượt quá 5 tỷ đồng
7 Từ trên 10 tỷ đồng – 100 tỷ đồng 5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản/giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng.
8 Trên 100 tỷ đồng 32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản/giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp).

 

MỨC THU PHÍ ĐỐI VỚI CÁC VIỆC CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG THUÊ
STT Giá trị tài sản hoặc giao dịch Mức thu (đồng/trường hơp)
1 Dưới 50 triệu đồng 40.000 đồng
2 Từ 50 triệu đồng – 100 triệu đồng 80.000 đồng
3 Từ trên 100 triệu đồng – 1 tỷ đồng 0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
4 Từ trên 01 tỷ đồng – 3 tỷ đồng 800.000 đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 03 tỷ đồng – 5 tỷ đồng 02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch vượt quá 5 tỷ đồng
7 Từ trên 10 tỷ đồng 05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa là 8 triệu đồng/trường hợp)

 

MỨC THU PHÍ ĐỐI VỚI HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN ĐẤU GIÁ
STT Giá trị tài sản hoặc giao dịch Mức thu (đồng/trường hơp)
1 Dưới 5 tỷ đồng 90.000
2 Từ 5 tỷ đồng – dưới 20 tỷ đồng 270.000
3 Trên 20 tỷ đồng 450.000

 

MỨC THU PHÍ KHÔNG THEO GIÁ TRỊ TÀI SẢN HOẶC GIAO DỊCH
STT Loại giao dịch Mức thu (đồng/trường hơp)
1 Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp   40.000
2 Công chứng hợp đồng bảo lãnh   100.000
3 Công chứng hợp đồng ủy quyền   50.000
4 Công chứng giấy ủy quyền   20.000
5 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung giao dịch (trừ trường hợp sửa đổi, bổ sung giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch)   40.000
6 Công chứng việc hủy bỏ giao dịch   25.000
7 Công chứng di chúc   50.000
8 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản   20.000
9 Các công việc công chứng giao dịch khác   40.000
10 Nhận lưu giữ di chúc   100.000
11 Cấp bản sao văn bản công chứng Trang 01 – Trang 02 5.000/trang
Trang 03 trở lên 3.000/trang
Mức thu tối đa 100.000/bản
12 Công chứng bản dịch Bản dịch thứ nhất 10.000/trang
Bản dịch thứ hai trở lên 5.000/trang (Trang 01 – Trang 02)
3.000/trang (Trang 03 trở lên)
Mức thu tối đa 200.000/bản
13 Chứng thực bản sao từ bản chính Trang 01 – Trang 02 2.000/trang
Trang 03 trở lên 1.000/trang
Mức thu tối đa 200.000/bản
14 Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản 10.000

 

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Liên hệ trước để được hướng dẫn hồ sơ, sắp xếp thời gian và hỗ trợ nhanh hơn khi đến công chứng.